依照

依照
zhào
y chiếu

theo; căn cứ theo; chiếu theo

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#12516
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    theo; căn cứ theo; chiếu theo

    按照某种方式或标准ànzhào mǒuzhǒng fāngshì huò biāozhǔn

    • Theo quy định, chúng ta không thể làm như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.