依据
căn cứ; cơ sở; dựa theo
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn cứ; cơ sở; dựa theo
中作为判断或行动的基础;根据zuòwéi pànduàn huò xíngdòng de jīchǔ;gēnjù
- 。
Xin hãy cung cấp căn cứ của bạn.
- 貳名danh từ
căn cứ; cơ sở; dựa vào
中某事物成立或进行的基础和证明mǒu shìwùwù chénglì huò jìnxíng de jīchǔ hé zhèngmíng
- ?
Đây là căn cứ của bạn à?
- 參介giới từ
theo; bằng; dùng; vì
中按照;按照某个标准或事实ànzhào; ànzhào mǒugerì biāozhǔn huò shìshí
- ,。
Theo quy định, chúng ta không thể làm như vậy.
căn cứ; cơ sở; dựa theo
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn cứ; cơ sở; dựa theo
中作为判断或行动的基础;根据zuòwéi pànduàn huò xíngdòng de jīchǔ;gēnjù
- 。
Xin hãy cung cấp căn cứ của bạn.
- 貳名danh từ
căn cứ; cơ sở; dựa vào
中某事物成立或进行的基础和证明mǒu shìwùwù chénglì huò jìnxíng de jīchǔ hé zhèngmíng
- ?
Đây là căn cứ của bạn à?
- 參介giới từ
theo; bằng; dùng; vì
中按照;按照某个标准或事实ànzhào; ànzhào mǒugerì biāozhǔn huò shìshí
- ,。
Theo quy định, chúng ta không thể làm như vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại