基于

基于
cơ vu

dựa trên; căn cứ vào

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6003
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    dựa trên; căn cứ vào

    依照、根据某种事实或条件yīzhào、gēnjù mǒu zhǒng shìshí huò tiáojiàn

    • Chúng tôi đưa ra quyết định dựa trên sự thật.

  2. giới từ

    dựa trên; căn cứ vào; dựa vào

    以某事物作为根据或出发点yǐ mǒu shìwù zuòwéi gēnjù huò chūfādiǎn

    • Dựa trên những sự thật này, chúng tôi đã đưa ra quyết định.

  3. giới từ

    dựa trên; căn cứ vào; trên cơ sở

    以…作为根据或出发点yǐ… zuòwéi gēnjù huò chūfādiǎn

    • Vì những lý do này, tôi quyết định rời đi.

  4. giới từ

    vì; bằng; dùng; lấy

    由于某个原因或根据某个事实而产生的yóuyú mǒugè yuányīn huò gēnjù mǒugè shìshí érchǎnshēng de

    • Vì lý do này, tôi không thể đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.