y
bộ nhân · 8 nét

theo; bằng; dùng; vì

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6171
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    theo; bằng; dùng; vì

    按照;根据;依照ànzhào、gēnjù、yīzhào

    • Xin bạn làm theo lời tôi.

  2. giới từ

    theo; dựa theo; nương theo

    根据;按照gēnjù; ànzhào

    • Theo tôi, anh ấy sẽ đến.

  3. động từ

    dựa vào; nhờ vào

    靠着;以……为基础kào zhe; yǐ……wéi jīchǔ

    • Anh ấy rất dựa dẫm vào bố mẹ.

  4. động từ

    tuân theo; nghe lời

    按照别人的意思或要求去做ànzhào biérén de yìsi huò yāoqiú qù zuò

    • Bạn phải làm việc theo pháp luật.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.