核出口控制

核出口控制
chūkǒukòngzhì
hạch xuất khẩu khống chế

kiểm soát xuất khẩu hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm soát xuất khẩu hạt nhân

    • Kiểm soát xuất khẩu hạt nhân là quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.