树碑立传

树碑立传
shùbēizhuàn
thụ bi lập truyện

dựng bia lập truyện; tâng bốc, ca ngợi ai đó [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựng bia lập truyện; tâng bốc, ca ngợi ai đó [thành ngữ]

    • Anh ấy tự dựng bia lập truyện cho mình.

  2. động từ

    dựng bia lập truyện; tâng bốc; ca ngợi (thường hàm nghĩa tiêu cực) [thành ngữ]

  3. động từ

    dựng bia lập truyện; tôn vinh; ca tụng [thành ngữ]

    • Anh ta tự tô vẽ bản thân.

  4. động từ

    tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)

    • Anh ta tự ca ngợi bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.