Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
柳条湖事件
Sự biến Cửu Nhất Bát (sự kiện ngày 18 tháng 9 năm 1931, Nhật Bản dùng làm cớ xâm chiếm Mãn Châu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sự biến Cửu Nhất Bát (sự kiện ngày 18 tháng 9 năm 1931, Nhật Bản dùng làm cớ xâm chiếm Mãn Châu)
- 。
Sự kiện Liễu Điều Hồ là khởi đầu cho cuộc xâm lược Trung Quốc của Nhật Bản.
- 貳名danh từ
Sự kiện Liễu Điều Hồ (còn gọi là Sự kiện 9-18)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Sự biến Cửu Nhất Bát (sự kiện ngày 18 tháng 9 năm 1931, Nhật Bản dùng làm cớ xâm chiếm Mãn Châu)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sự biến Cửu Nhất Bát (sự kiện ngày 18 tháng 9 năm 1931, Nhật Bản dùng làm cớ xâm chiếm Mãn Châu)
- 。
Sự kiện Liễu Điều Hồ là khởi đầu cho cuộc xâm lược Trung Quốc của Nhật Bản.
- 貳名danh từ
Sự kiện Liễu Điều Hồ (còn gọi là Sự kiện 9-18)
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)