弄清

弄清
nòngqīng
lộng thanh

làm rõ; tìm hiểu rõ

2 nghĩa#13933
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rõ; tìm hiểu rõ

    使某事变得清楚、明白shǐ mǒushì biàn de qīngchǔ、míngbai

    • Xin bạn làm rõ vấn đề này.

  2. động từ

    làm rõ; hiểu rõ

    完全理解、明白wánquán lǐjiě、míngbai

    • Tôi đã làm rõ vấn đề này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.