Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
/
弄清
弄清
lộng thanh
làm rõ; tìm hiểu rõ
2 nghĩa#13933
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ; tìm hiểu rõ
中使某事变得清楚、明白shǐ mǒushì biàn de qīngchǔ、míngbai
- 。
Xin bạn làm rõ vấn đề này.
- 貳动động từ
làm rõ; hiểu rõ
中完全理解、明白wánquán lǐjiě、míngbai
- 。
Tôi đã làm rõ vấn đề này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
弄清
Phồn thể弄
lộng thanh
làm rõ; tìm hiểu rõ
2 nghĩa#13933
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rõ; tìm hiểu rõ
中使某事变得清楚、明白shǐ mǒushì biàn de qīngchǔ、míngbai
- 。
Xin bạn làm rõ vấn đề này.
- 貳动động từ
làm rõ; hiểu rõ
中完全理解、明白wánquán lǐjiě、míngbai
- 。
Tôi đã làm rõ vấn đề này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡