Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
/
查清
查清
tra thanh
tra ra; làm rõ; điều tra cho ra ngọn ngành
4 nghĩa#21203
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tra ra; làm rõ; điều tra cho ra ngọn ngành
- 。
Chúng ta phải điều tra rõ sự thật.
- 貳动động từ
xác định; làm rõ
- 。
Xin hãy điều tra rõ chuyện này.
- 參动động từ
làm rõ; tìm hiểu rõ
- 。
Xin bạn làm rõ chuyện này.
- 肆动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
- 。
Xin bạn điều tra rõ chuyện này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
查清
Phồn thể查
tra thanh
tra ra; làm rõ; điều tra cho ra ngọn ngành
4 nghĩa#21203
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tra ra; làm rõ; điều tra cho ra ngọn ngành
- 。
Chúng ta phải điều tra rõ sự thật.
- 貳动động từ
xác định; làm rõ
- 。
Xin hãy điều tra rõ chuyện này.
- 參动động từ
làm rõ; tìm hiểu rõ
- 。
Xin bạn làm rõ chuyện này.
- 肆动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
- 。
Xin bạn điều tra rõ chuyện này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)