染色体三倍体症

染色体三倍体症
rǎnsānbèizhèng
nhiễm sắc thể tam bội thể chứng

tam thể; thể ba (di truyền học: có ba bản sao nhiễm sắc thể)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tam thể; thể ba (di truyền học: có ba bản sao nhiễm sắc thể)

    • Hội chứng trisomy là một bệnh di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • 氿quỹ(nước nhỏ chảy)HỘI Ý

Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.