Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来得早不如来得巧
来得早不如来得巧
lai đắc tảo bất như lai đắc xảo
đến sớm không bằng đến đúng lúc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đến sớm không bằng đến đúng lúc [thành ngữ]
- 。
Đến sớm không bằng đến đúng lúc.
- 貳形tính từ
đến sớm không bằng đến đúng lúc [thành ngữ]
- ,。
Đến sớm không bằng đến đúng lúc, bạn đến đúng lúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ来得早不如来得巧
Phồn thể來得早不如來得巧
lai đắc tảo bất như lai đắc xảo
đến sớm không bằng đến đúng lúc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đến sớm không bằng đến đúng lúc [thành ngữ]
- 。
Đến sớm không bằng đến đúng lúc.
- 貳形tính từ
đến sớm không bằng đến đúng lúc [thành ngữ]
- ,。
Đến sớm không bằng đến đúng lúc, bạn đến đúng lúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)