来得早不如来得巧

来得早不如来得巧
láidezǎoláideqiǎo
lai đắc tảo bất như lai đắc xảo

đến sớm không bằng đến đúng lúc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đến sớm không bằng đến đúng lúc [thành ngữ]

    • Đến sớm không bằng đến đúng lúc.

  2. tính từ

    đến sớm không bằng đến đúng lúc [thành ngữ]

    • Đến sớm không bằng đến đúng lúc, bạn đến đúng lúc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.