害虫

害虫
hàichóng
hại trùng

côn trùng gây hại; sâu bệnh; dịch hại

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20240
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    côn trùng gây hại; sâu bệnh; dịch hại

    • Loại côn trùng gây hại này có hại cho thực vật.

  2. danh từ

    kẻ gây hại; sâu bọ hại người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.