/
菌
菌
khuẩn
⾋bộ thảo · 11 nétvi khuẩn; nấm mốc
5 nghĩa#18380
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi khuẩn; nấm mốc
- 。
Loại vi khuẩn này có hại cho cơ thể người.
- 貳名danh từ
nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 。
Loại nấm này có hại cho cơ thể người.
- 參名danh từ
vi khuẩn; nấm
- 肆名danh từ
nấm linh chi; nấm (vị thuốc)
- 伍名danh từ
mầm phôi; phôi nha
菌
khuẩn
⾋bộ thảo · 11 nétnấm; nấm ăn
1 nghĩa#18380
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấm; nấm ăn
- 。
Tôi thích ăn nấm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
菌
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi khuẩn; nấm mốc
- 。
Loại vi khuẩn này có hại cho cơ thể người.
- 貳名danh từ
nấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 。
Loại nấm này có hại cho cơ thể người.
- 參名danh từ
vi khuẩn; nấm
- 肆名danh từ
nấm linh chi; nấm (vị thuốc)
- 伍名danh từ
mầm phôi; phôi nha
菌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấm; nấm ăn
- 。
Tôi thích ăn nấm.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)