最后
cuối cùng; sau cùng; cuối; chót
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuối cùng; sau cùng; cuối; chót
中在所有东西、事情或时间的末端;没有其他的了zài suǒyǒu dōngxi、shìqing huò shíjiān de mòduān;méiyǒu qítā de le
- 。
Đây là cơ hội cuối cùng.
- 。
Cô ấy là học sinh nộp bài muộn nhất trong lớp.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
- 貳副trạng từ
cuối cùng; sau cùng; cuối
中在所有事情都完成后;终于zài suǒyǒu shìqing dōu wánchéng hòu; zhōngyú
- 。
Cuối cùng chúng tôi đã thắng.
- ,。
Họ tranh luận rất lâu, rồi cuối cùng cũng đạt được sự đồng thuận.
cuối cùng; sau cùng; cuối; chót
NGHĨA
- 壹形tính từ
cuối cùng; sau cùng; cuối; chót
中在所有东西、事情或时间的末端;没有其他的了zài suǒyǒu dōngxi、shìqing huò shíjiān de mòduān;méiyǒu qítā de le
- 。
Đây là cơ hội cuối cùng.
- 。
Cô ấy là học sinh nộp bài muộn nhất trong lớp.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
- 貳副trạng từ
cuối cùng; sau cùng; cuối
中在所有事情都完成后;终于zài suǒyǒu shìqing dōu wánchéng hòu; zhōngyú
- 。
Cuối cùng chúng tôi đã thắng.
- ,。
Họ tranh luận rất lâu, rồi cuối cùng cũng đạt được sự đồng thuận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo