Tới nội dung chính

最后

最后
zuìhòu
tối hậu

cuối cùng; sau cùng; cuối; chót

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#307
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cuối cùng; sau cùng; cuối; chót

    中在所有东西、事情或时间的末端;没有其他的了zài suǒyǒu dōngxi、shìqing huò shíjiān de mòduān;méiyǒu qítā de le

    • 。

      Đây là cơ hội cuối cùng.

    • 。

      Cô ấy là học sinh nộp bài muộn nhất trong lớp.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.

  2. 貳副trạng từ

    cuối cùng; sau cùng; cuối

    中在所有事情都完成后;终于zài suǒyǒu shìqing dōu wánchéng hòu; zhōngyú

    • 。

      Cuối cùng chúng tôi đã thắng.

    • ,。

      Họ tranh luận rất lâu, rồi cuối cùng cũng đạt được sự đồng thuận.

最
zuì
tối
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu