到头

到头
dàotóu
đáo đầu

đến cuối; đến cùng; cuối cùng

4 nghĩa#12959
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đến cuối; đến cùng; cuối cùng

    最后;终于;在末尾zuì hòu;zhōng yú;zài mò wěi

    • Cuối cùng anh ấy vẫn là một người.

  2. trạng từ

    đến cuối cùng; rốt cuộc

    最终;最后的结果zuì zhōng;zuì hòu de jié guǒ

    • Cuối cùng, anh ấy vẫn là một mình.

  3. trạng từ

    rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng

    最后;终于zuìhòu;zhōngyú

    • Cuối cùng thì anh ấy vẫn là một người cô đơn.

  4. trạng từ

    đến cuối; kết thúc; cuối cùng

    最后;结束;完成zuì hòu;jié shù;wán chéng

    • Cuối cùng, anh ấy vẫn chỉ có một mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chí(đến, tới nơi)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.