Tới nội dung chính

最初

最初
zuìchū
tối sơ

lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#4420
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên

    中开始的时候;最早的阶段kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de jiēduàn

    • 。

      Ban đầu tôi không biết.

  2. 貳副trạng từ

    ban đầu; lúc đầu; khởi đầu

    中事情或过程开始的时候shìqing huò guòchéng kāishǐ de shíhou

    • 。

      Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.

  3. 參形tính từ

    ban đầu; khởi đầu; ban sơ

    中事物或过程开始的时候shìwù huò guòchéng kāishǐ de shíhou

    • 。

      Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.

  4. 肆副trạng từ

    ban đầu; nguyên trước đây

    中在最开始的时候zài zuì kāishǐ de shíhou

    • 。

      Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.

  5. 伍形tính từ

    nguyên bản; gốc; vốn có

    中事物开始时的样子;最早的时候shìwù kāishǐ shí de yàngzi; zuì zǎo de shíhou

    • 。

      Đây là phiên bản gốc.

  6. 陸形tính từ

    sơ cấp; cơ bản; ban đầu

    中最开始;最早的时候zuì kāishǐ; zuì zǎo de shíhou

  7. 柒副trạng từ

    một lần; lần đầu

    中开始的时候;最早的时候kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de shíhou

    • ,。

      Khi tôi mới đến Trung Quốc, tôi không hiểu gì cả.

最
zuì
tối
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu