最初
lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên
中开始的时候;最早的阶段kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de jiēduàn
- 。
Ban đầu tôi không biết.
- 貳副trạng từ
ban đầu; lúc đầu; khởi đầu
中事情或过程开始的时候shìqing huò guòchéng kāishǐ de shíhou
- 。
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
- 參形tính từ
ban đầu; khởi đầu; ban sơ
中事物或过程开始的时候shìwù huò guòchéng kāishǐ de shíhou
- 。
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
- 肆副trạng từ
ban đầu; nguyên trước đây
中在最开始的时候zài zuì kāishǐ de shíhou
- 。
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
- 伍形tính từ
nguyên bản; gốc; vốn có
中事物开始时的样子;最早的时候shìwù kāishǐ shí de yàngzi; zuì zǎo de shíhou
- 。
Đây là phiên bản gốc.
- 陸形tính từ
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
中最开始;最早的时候zuì kāishǐ; zuì zǎo de shíhou
- 柒副trạng từ
một lần; lần đầu
中开始的时候;最早的时候kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de shíhou
- ,。
Khi tôi mới đến Trung Quốc, tôi không hiểu gì cả.
lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lúc đầu; ban đầu; thoạt tiên
中开始的时候;最早的阶段kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de jiēduàn
- 。
Ban đầu tôi không biết.
- 貳副trạng từ
ban đầu; lúc đầu; khởi đầu
中事情或过程开始的时候shìqing huò guòchéng kāishǐ de shíhou
- 。
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
- 參形tính từ
ban đầu; khởi đầu; ban sơ
中事物或过程开始的时候shìwù huò guòchéng kāishǐ de shíhou
- 。
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
- 肆副trạng từ
ban đầu; nguyên trước đây
中在最开始的时候zài zuì kāishǐ de shíhou
- 。
Ước mơ ban đầu của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
- 伍形tính từ
nguyên bản; gốc; vốn có
中事物开始时的样子;最早的时候shìwù kāishǐ shí de yàngzi; zuì zǎo de shíhou
- 。
Đây là phiên bản gốc.
- 陸形tính từ
sơ cấp; cơ bản; ban đầu
中最开始;最早的时候zuì kāishǐ; zuì zǎo de shíhou
- 柒副trạng từ
một lần; lần đầu
中开始的时候;最早的时候kāishǐ de shíhou;zuì zǎo de shíhou
- ,。
Khi tôi mới đến Trung Quốc, tôi không hiểu gì cả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo