Tới nội dung chính

终于

终于
zhōngyú
chung vu

cuối cùng; đến nơi rồi

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#762
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    cuối cùng; đến nơi rồi

    中经过很长时间后,事情终于发生或完成jīngguò hěn cháng shíjiān hòu, shìqing zhōngyú fāshēng huò wánchéng

    • 。

      Cuối cùng chúng tôi cũng đến rồi.

  2. 貳副trạng từ

    rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng

    中在长时间等待或经过困难后,最后发生了某事zài chángshíjiān děngdài huò jīngguò kùnnan hòu, zuìhòu fāshēngle mǒushì

  3. 參副trạng từ

    cuối cùng; đến nơi rồi

    中经过很长时间,最后发生或完成jīngguò hěn cháng shíjiān, zuìhòu fāshēng huò wánchéng

    • 。

      Cuối cùng anh ấy cũng đến rồi.

  4. 肆副trạng từ

    cuối cùng; rốt cuộc

    中到底;在长时间后最后发生dào dǐ; zài cháng shíjiān hòu zuì hòu fāshēng

终
zhōng
chung
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu