最先

最先
zuìxiān
tối tiên

đầu tiên nhất; sớm nhất; trước tiên

1 nghĩa#9955
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đầu tiên nhất; sớm nhất; trước tiên

    最早的;在所有事情之前zuì zǎo de;zài suǒyǒu shìqing zhī qiánmiàn

    • Anh ấy đến sớm nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.