最先
最先
tối tiên
đầu tiên nhất; sớm nhất; trước tiên
1 nghĩa#9955
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đầu tiên nhất; sớm nhất; trước tiên
中最早的;在所有事情之前zuì zǎo de;zài suǒyǒu shìqing zhī qiánmiàn
- 。
Anh ấy đến sớm nhất.
Đang tải…
最先
Phồn thể最
tối tiên
đầu tiên nhất; sớm nhất; trước tiên
1 nghĩa#9955
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đầu tiên nhất; sớm nhất; trước tiên
中最早的;在所有事情之前zuì zǎo de;zài suǒyǒu shìqing zhī qiánmiàn
- 。
Anh ấy đến sớm nhất.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo