Tới nội dung chính

最先

最先
zuìxiān
tối tiên

đầu tiên nhất; sớm nhất; trước tiên

1 nghĩa#9955
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đầu tiên nhất; sớm nhất; trước tiên

    中最早的;在所有事情之前zuì zǎo de;zài suǒyǒu shìqing zhī qiánmiàn

    • 。

      Anh ấy đến sớm nhất.

最
zuì
tối
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu