更换

更换
gēnghuàn
canh hoán

thay thế; đổi mới

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#12566
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay thế; đổi mới

    用新的或别的东西替代原来的东西yòng xīn de huò biéde dōngxi tìdài yuánlái de dōngxi

    • Chúng tôi cần thay lốp xe.

  2. động từ

    thay thế; đổi mới

    用新的替换旧的;改变原来的东西yòng xīn de tìhuàn jiù de;gǎibiàn yuánlái de dōngxi

    • Chúng tôi cần thay đổi địa chỉ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.