变更

变更
biàngēng
biến canh

thay đổi; biến đổi; biến

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#19910
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi; biến đổi; biến

    • Chúng tôi đã thay đổi kế hoạch.

  2. động từ

    thay đổi; sửa đổi; biến đổi

  3. động từ

    thay đổi; sửa đổi; biến đổi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diệc(cũng, thêm vào)HỘI Ý
  • hựu(tay phải, lại)BỘ

Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.