Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
/
替换
替换
thế hoán
thay thế; đổi; thay thế bằng; chuyển đổi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14192
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thay thế; đổi; thay thế bằng; chuyển đổi
中用一个东西代替另一个东西yòng yī ge dōngxi dàitì lìng yī ge dōngxi
- 。
Chúng ta có thể thay thế từ này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
替换
Phồn thể替換
thế hoán
thay thế; đổi; thay thế bằng; chuyển đổi
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14192
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thay thế; đổi; thay thế bằng; chuyển đổi
中用一个东西代替另一个东西yòng yī ge dōngxi dàitì lìng yī ge dōngxi
- 。
Chúng ta có thể thay thế từ này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo