零件

零件
língjiàn
linh kiện

phụ kiện; linh kiện; bộ phận

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9039
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ kiện; linh kiện; bộ phận

    机器或产品中的单个小部分jīqì huò chǎnpǐn zhōng de dāngè xiǎo bùfen

    • Linh kiện này hỏng rồi.

  2. danh từ

    phần; bộ phận; (đơn vị phân loại cho phim, sách, máy móc)

    机器或东西的一个单独部分jīqì huò dōngxi de yī ge dāndú bùfen

    • Cái linh kiện này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.