/
否
否
phủ
⼝bộ khẩu · 7 nétkhông
3 nghĩa#15497
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không
- ?
Bạn có đồng ý không?
- 貳动động từ
phủ nhận; không; phủ định
- 。
Tôi không thể phủ nhận sự thật này.
- 參动động từ
phủ nhận; từ chối; không
- 。
Anh ấy đã phủ nhận chuyện này.
否
bĩ
⼝bộ khẩu · 7 nétbế tắc; bất thông (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch)
2 nghĩa#15497
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bế tắc; bất thông (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch)
- 貳形tính từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
否
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không
- ?
Bạn có đồng ý không?
- 貳动động từ
phủ nhận; không; phủ định
- 。
Tôi không thể phủ nhận sự thật này.
- 參动động từ
phủ nhận; từ chối; không
- 。
Anh ấy đã phủ nhận chuyện này.
否
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bế tắc; bất thông (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch)
- 貳形tính từ
xấu xa; tắc trở; bĩ (quẻ Bĩ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho sự bế tắc)
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối