fǒu
phủ
bộ khẩu · 7 nét

không

3 nghĩa#15497
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không

    • Bạn có đồng ý không?

  2. động từ

    phủ nhận; không; phủ định

    • Tôi không thể phủ nhận sự thật này.

  3. động từ

    phủ nhận; từ chối; không

    • Anh ấy đã phủ nhận chuyện này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.