Tới nội dung chính

不是

不是
bùshì
bất thị

không phải; không là

3 nghĩa#38
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    không phải; không là

    中表示否定、否认某事物biǎoshì fǒudìng、fǒunèi mǒu shìwù

    • 。

      Tôi không phải là học sinh.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,?

      Taro nói tiếng anh, phải không ?

    • 。

      Tôi không phải là công nhân.

    • ,,!

      Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

    • ,。

      Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.

    • ,。

      Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.

  2. 貳

    không; không phải

    中表示否定;用来说"没有"或"不对"biǎoshì fǒudìng; yònglái shuō "méiyǒu" huò "búduì"

  3. 參副trạng từ

    không thêm; không thêm vào

    中表示否定;不对biǎoshì fǒudìng;búduì

    • 。

      Tôi không phải là học sinh.

不
bù
bất
BỘ THỦ⼀
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu