明知山有虎,偏向虎山行

明知山有虎,偏向虎山行
míngzhīshānyǒu,piānxiàngshānxíng

biết rõ núi có hổ mà vẫn cứ lao vào (dũng cảm dấn thân dù biết nguy hiểm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    biết rõ núi có hổ mà vẫn cứ lao vào (dũng cảm dấn thân dù biết nguy hiểm) [thành ngữ]

    • Anh ấy biết rõ núi có hổ nhưng vẫn cố tình đi vào.

  2. tính từ

    biết rằng núi có hổ mà vẫn cứ tiến vào (dám đương đầu với nguy hiểm dù biết trước) [thành ngữ]

    • Biết rõ núi có hổ mà vẫn đi về phía núi hổ, anh ấy thật sự là một người dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.