Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
明修栈道,暗渡陈仓
công khai sửa đường, bí mật vượt Trần Thương (dùng chiêu vờ làm điều này để che giấu mục đích thật) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
công khai sửa đường, bí mật vượt Trần Thương (dùng chiêu vờ làm điều này để che giấu mục đích thật) [thành ngữ]
- 貳副trạng từ
nghi binh giả vờ sửa đường sạn, bí mật vượt qua Trần Thương (công khai làm một việc để che giấu mục đích thực) [thành ngữ]
- ,,。
Anh ấy giả vờ làm một việc trong khi làm việc khác, đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thành công.
- 參动động từ
vờ sửa đường sạn đạo, ngầm vượt Trần Thương (làm nghi binh che mắt địch, bí mật hành động theo đường khác) [thành ngữ]
- ,,。
Sửa đường ván sáng, vượt Trần Thương tối, đây là kế sách của anh ấy.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 音âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 度độ(đo lường, vượt qua)HÌNH THANH
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
công khai sửa đường, bí mật vượt Trần Thương (dùng chiêu vờ làm điều này để che giấu mục đích thật) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
công khai sửa đường, bí mật vượt Trần Thương (dùng chiêu vờ làm điều này để che giấu mục đích thật) [thành ngữ]
- 貳副trạng từ
nghi binh giả vờ sửa đường sạn, bí mật vượt qua Trần Thương (công khai làm một việc để che giấu mục đích thực) [thành ngữ]
- ,,。
Anh ấy giả vờ làm một việc trong khi làm việc khác, đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thành công.
- 參动động từ
vờ sửa đường sạn đạo, ngầm vượt Trần Thương (làm nghi binh che mắt địch, bí mật hành động theo đường khác) [thành ngữ]
- ,,。
Sửa đường ván sáng, vượt Trần Thương tối, đây là kế sách của anh ấy.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 音âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 度độ(đo lường, vượt qua)HÌNH THANH
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung