明修栈道,暗渡陈仓

明修栈道,暗渡陈仓
míngxiūzhàndào,ànChéncāng

công khai sửa đường, bí mật vượt Trần Thương (dùng chiêu vờ làm điều này để che giấu mục đích thật) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công khai sửa đường, bí mật vượt Trần Thương (dùng chiêu vờ làm điều này để che giấu mục đích thật) [thành ngữ]

  2. trạng từ

    nghi binh giả vờ sửa đường sạn, bí mật vượt qua Trần Thương (công khai làm một việc để che giấu mục đích thực) [thành ngữ]

    • Anh ấy giả vờ làm một việc trong khi làm việc khác, đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thành công.

  3. động từ

    vờ sửa đường sạn đạo, ngầm vượt Trần Thương (làm nghi binh che mắt địch, bí mật hành động theo đường khác) [thành ngữ]

    • Sửa đường ván sáng, vượt Trần Thương tối, đây là kế sách của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.