Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新闻工作者
新闻工作者
tân văn công tác giả
nhà báo; phóng viên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà báo; phóng viên
- 。
Anh ấy là một nhà báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
新闻工作者
Phồn thể新聞工作者
tân văn công tác giả
nhà báo; phóng viên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà báo; phóng viên
- 。
Anh ấy là một nhà báo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.