Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新兴经济国家
新兴经济国家
tân hưng kinh tế quốc gia
các quốc gia kinh tế mới nổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
các quốc gia kinh tế mới nổi
- 。
Các quốc gia có nền kinh tế mới nổi phát triển rất nhanh.
- 貳名danh từ
các quốc gia kinh tế mới nổi; nền kinh tế mới nổi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
新兴经济国家
Phồn thể新興經濟國家
tân hưng kinh tế quốc gia
các quốc gia kinh tế mới nổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
các quốc gia kinh tế mới nổi
- 。
Các quốc gia có nền kinh tế mới nổi phát triển rất nhanh.
- 貳名danh từ
các quốc gia kinh tế mới nổi; nền kinh tế mới nổi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.