搞乱

搞乱
gǎoluàn
cảo loạn

làm rối; làm lộn xộn

5 nghĩa#18465
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rối; làm lộn xộn

    • Bạn đã làm lộn xộn căn phòng.

  2. động từ

    làm rối loạn; gây rối; làm hỏng

    • Bạn đã làm mọi thứ rối tung lên.

  3. động từ

    làm rối; làm hỗn loạn; gây rối

    • Bạn đã làm hỏng mọi thứ rồi.

  4. động từ

    làm rối; làm lộn xộn

  5. động từ

    làm rối; gây rối loạn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.