逛逛

逛逛
guàngguang
cuống cuống

đi dạo; lang thang; đi loanh quanh

2 nghĩa#11294
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo; lang thang; đi loanh quanh

    无目的地走来走去;闲散地行走wú mùdì de zǒulái zǒuqù; xiánsan de xíngzǒu

    • Chúng ta đi dạo công viên đi.

  2. động từ

    đi dạo; đi loanh quanh

    闲散地到处走走xiánsan de dàochù zǒuzou

    • Chúng ta đi dạo phố đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cuồng(điên cuồng, phóng túng)HÌNH THANH

Đi dạo (逛) là bước đi phóng túng, tự do như kẻ điên không lo lắng gì.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.