转转

转转
zhuànzhuan
chuyến chuyển

đi dạo; đi vòng vòng

1 nghĩa#10195
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi dạo; đi vòng vòng

    散步走动,不往一个地方去sǎnbù zǒudòng, búwǎng yī gè dìfang qù

    • Chúng ta đi dạo công viên đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.