香气

香气
xiāng
hương khí

hương thơm; mùi thơm

3 nghĩa#23502
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hương thơm; mùi thơm

    • Bông hoa này có hương thơm.

  2. danh từ

    thơm; hương thơm

  3. danh từ

    thơm ngát; hương thơm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.