分发

分发
fēn
phân phát

phân công; phân phát; phân phối

3 nghĩa#21521
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân công; phân phát; phân phối

    • Anh ấy được phân công đến bộ phận mới.

  2. động từ

    phân bố; phân phối

    • Xin hãy phân phát những tài liệu này cho mọi người.

  3. động từ

    cung ứng và tiêu thụ; phân phối

    • Những tài liệu này cần được phân phát cho tất cả nhân viên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.