传单

传单
chuándān
truyền đơn

tờ rơi; truyền đơn; tờ bướm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#13234
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ rơi; truyền đơn; tờ bướm

    印刷的宣传纸张,用来散发给人们。yìnshuā de xuānchuán zhǐzhāng, yònglái sǎnfā gěi rénmen.

    • Xin hãy cho tôi một tờ truyền đơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.