魅力
sức hút; sức quyến rũ; sức cuốn hút
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức hút; sức quyến rũ; sức cuốn hút
中吸引人、让人喜欢的力量xīyǐn rén、ràng rén xǐhuān de lìliàng
- 。
Cô ấy rất có sức hút.
- 貳名danh từ
sức hút; sức cuốn hút; sức quyến rũ
中能吸引人的特别力量;让人喜欢、想靠近的品质néng xīyǐn rén de tèbié lìliàng;ràng rén xǐhuān、xiǎng kàojìn de pǐnzhì
- 。
Anh ấy rất có sức hút.
- 參名danh từ
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
中使人喜欢、吸引人的力量shǐ rén xǐhuān、xīyǐn rén de lìliang
- 肆名danh từ
vẻ đẹp rực rỡ; màu sắc rực rỡ; diễm sắc
中使人喜欢、被吸引的特殊力量shǐ rén xǐhuān、bèi xīyǐn de tèshū lìliàng
- 。
Cô ấy rất quyến rũ.
sức hút; sức quyến rũ; sức cuốn hút
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức hút; sức quyến rũ; sức cuốn hút
中吸引人、让人喜欢的力量xīyǐn rén、ràng rén xǐhuān de lìliàng
- 。
Cô ấy rất có sức hút.
- 貳名danh từ
sức hút; sức cuốn hút; sức quyến rũ
中能吸引人的特别力量;让人喜欢、想靠近的品质néng xīyǐn rén de tèbié lìliàng;ràng rén xǐhuān、xiǎng kàojìn de pǐnzhì
- 。
Anh ấy rất có sức hút.
- 參名danh từ
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
中使人喜欢、吸引人的力量shǐ rén xǐhuān、xīyǐn rén de lìliang
- 肆名danh từ
vẻ đẹp rực rỡ; màu sắc rực rỡ; diễm sắc
中使人喜欢、被吸引的特殊力量shǐ rén xǐhuān、bèi xīyǐn de tèshū lìliàng
- 。
Cô ấy rất quyến rũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]