热量

热量
liàng
nhiệt lượng

nhiệt lượng; calo (đơn vị năng lượng thực phẩm)

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#14058
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệt lượng; calo (đơn vị năng lượng thực phẩm)

    物体所含的热能,通常用来衡量食物的能量wùtǐ suǒ hányǒu de huàl néng, tōngcháng yòng lái héngliàng shíwù de néngliàng

    • Món ăn này có nhiệt lượng rất cao.

  2. danh từ

    nhiệt lượng; calo (đơn vị năng lượng thực phẩm)

    物体含有的热能,用来测量温度或提供能量的多少wùtǐ hányǒu de règnéng, yònglái cèliàng wēndù huò tígōng néngliàng de duōshao

    • Thức ăn này có nhiệt lượng rất cao.

  3. danh từ

    giá trị nhiệt; nhiệt trị

    物质燃烧或氧化时所产生的热能wùzhì ránshāo huò yǎnghuà shí suǒ chǎnshēng de règnéng

    • Thức ăn cung cấp nhiệt lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.