Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
教育工作者
教育工作者
giáo dục công tác giả
người làm công tác giáo dục; nhà giáo dục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người làm công tác giáo dục; nhà giáo dục
- 。
Anh ấy là một nhà giáo dục xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
教育工作者
Phồn thể教
giáo dục công tác giả
người làm công tác giáo dục; nhà giáo dục
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người làm công tác giáo dục; nhà giáo dục
- 。
Anh ấy là một nhà giáo dục xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)