教育工作者

教育工作者
jiàogōngzuòzhě
giáo dục công tác giả

người làm công tác giáo dục; nhà giáo dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người làm công tác giáo dục; nhà giáo dục

    • Anh ấy là một nhà giáo dục xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.