教育委员会

教育委员会
jiàowěiyuánhuì
giáo dục uỷ viên hội

Hội đồng giáo dục; ban giáo dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hội đồng giáo dục; ban giáo dục

    • Hội đồng giáo dục chịu trách nhiệm về chính sách của trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.