Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追究
追究
truy cứu
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#14697
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
中仔细调查或追寻某事的原因或责任zǐxì diàochá huò zhuīxún mǒushì de yuányīn huò zérèn
- 。
Chúng ta phải truy cứu trách nhiệm.
- 貳动động từ
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中深入了解或检查某事的原因和情况shēnrù liǎojiě huò jiǎnchá mǒushì de yuányīn hé qíngkuàng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
追究
Phồn thể追
truy cứu
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#14697
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truy cứu; truy tìm; đuổi theo; theo đuổi
中仔细调查或追寻某事的原因或责任zǐxì diàochá huò zhuīxún mǒushì de yuányīn huò zérèn
- 。
Chúng ta phải truy cứu trách nhiệm.
- 貳动động từ
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中深入了解或检查某事的原因和情况shēnrù liǎojiě huò jiǎnchá mǒushì de yuányīn hé qíngkuàng
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi