放着明白装糊涂

放着明白装糊涂
fàngzhemíngbaizhuāngtu
phóng trước minh bạch trang hồ đồ

giả vờ không biết dù thực ra hiểu rõ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ không biết dù thực ra hiểu rõ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giả vờ không biết gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.