放射性同位素

放射性同位素
fàngshèxìngtóngwèi
phóng xạ tính đồng vị tố

đồng vị phóng xạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng vị phóng xạ

    • Đồng vị phóng xạ có ứng dụng rộng rãi trong y học.

  2. danh từ

    đồng vị phóng xạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.