气体

气体
khí thể

khí; chất khí

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7653
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí; chất khí

    没有固定的形状和体积、能够流动的物质méiyǒu gùdìng de xíngzhuàng hé tǐjī、nénggòu liúdòng de wùzhì

    • Loại khí này có độc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nước sôi bốc thành hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.