- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí; chất khí
khí; chất khí
中没有固定的形状和体积、能够流动的物质méiyǒu gùdìng de xíngzhuàng hé tǐjī、nénggòu liúdòng de wùzhì
Loại khí này có độc.
Nước sôi bốc thành hơi.
khí; chất khí
khí; chất khí
中没有固定的形状和体积、能够流动的物质méiyǒu gùdìng de xíngzhuàng hé tǐjī、nénggòu liúdòng de wùzhì
Loại khí này có độc.
Nước sôi bốc thành hơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.