烟雾

烟雾
yān
yên vụ

khói; sương mù; khói bụi

5 nghĩa#9697
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khói; sương mù; khói bụi

    气体和微粒混合形成的东西,看不清楚qìtǐ hé wēi lì hùnhé xíngchéng de dōngxi, kàn bu qīngchu

    • Trong nhà máy có rất nhiều khói.

  2. danh từ

    khói; thuốc lá; khói thuốc

    漂浮在空气中的气体和微粒混合物piāofú zài kōngqì zhōng de qìtǐ hé wēi lì hùnhéwù

    • Khói bao trùm cả căn phòng.

  3. danh từ

    bụi mù; khói bụi mờ mịt

    空气中浓密的烟和雾kōngqì zhōng nóngmì de yān hé wù

    • Hôm nay khói bụi rất nhiều.

  4. danh từ

    sương nước; màn sương mù nước

    水蒸气形成的细小水珠,悬浮在空气中shuǐ zhēngqìhuà xíngchéng de xìxiǎo shuǐzhū、xuánfúzài kōngqì zhōng

    • Khói mù tràn ngập trong không khí.

  5. danh từ

    hơi nước; khí bốc lên

    气体或液体受热产生的物质,在空气中形成的雾状东西qìtǐ huò yètǐ shòuhuà chǎnshēng de wùzhì, zài kōngqì zhōng xíngchéng de wùzhuàng dōngxi

    • Khói mù tràn ngập cả căn phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.