收割

收割
shōu
thu cắt

thu hoạch; hái lượm

3 nghĩa#18451
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu hoạch; hái lượm

    • Nông dân đang thu hoạch mùa màng.

  2. động từ

    gặt hái; thu hoạch

    • Nông dân đang thu hoạch lúa mì.

  3. động từ

    gặt hái; thu hoạch

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.