丰收

丰收
fēngshōu
phong thu

mùa bội thu; được mùa

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#27825
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mùa bội thu; được mùa

    • Năm nay chúng tôi được mùa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.