所得

所得
suǒ
sở đắc

thu nhập; những gì thu được

2 nghĩa#19477
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập; những gì thu được

    • Thu nhập của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    thu nhập; thu hoạch; những gì thu được

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.