Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所得
所得
sở đắc
thu nhập; những gì thu được
2 nghĩa#19477
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu nhập; những gì thu được
- 。
Thu nhập của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
thu nhập; thu hoạch; những gì thu được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
所得
Phồn thể所
sở đắc
thu nhập; những gì thu được
2 nghĩa#19477
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thu nhập; những gì thu được
- 。
Thu nhập của anh ấy rất cao.
- 貳名danh từ
thu nhập; thu hoạch; những gì thu được
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn