Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
准时
准时
chuẩn thời
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5432
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
中按照规定的时间进行ànzhào guīdìng de shíjiān jìnxíng
- 。
Anh ấy luôn đi làm đúng giờ.
- 貳形tính từ
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中按照规定的时间,不迟到也不早到ànzhào guīdìng de shíjiān, búchídào yě búzǎodào
- 參形tính từ
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中按照规定的时间准确到达ànzhào guīdìng de shíjiān zhǔnquè dàodá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
准时
Phồn thể準時
chuẩn thời
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5432
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
中按照规定的时间进行ànzhào guīdìng de shíjiān jìnxíng
- 。
Anh ấy luôn đi làm đúng giờ.
- 貳形tính từ
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中按照规定的时间,不迟到也不早到ànzhào guīdìng de shíjiān, búchídào yě búzǎodào
- 參形tính từ
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中按照规定的时间准确到达ànzhào guīdìng de shíjiān zhǔnquè dàodá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định