Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
/
送给
送给
tống cấp
tặng; biếu; cho (làm quà)
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1821
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tặng; biếu; cho (làm quà)
中把东西作为礼物给予某人bǎ dōngxi zuòwéi lǐwù gěiyǔ mǒurén
- 。
Tôi tặng bạn một món quà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
- 貳动động từ
tặng cho; gửi cho
中把东西给某人;赠送bǎ dōngxi gěi mǒurén; zèngsòng
- 。
Tôi tặng bạn một cuốn sách.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
送给
Phồn thể送給
tống cấp
tặng; biếu; cho (làm quà)
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1821
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tặng; biếu; cho (làm quà)
中把东西作为礼物给予某人bǎ dōngxi zuòwéi lǐwù gěiyǔ mǒurén
- 。
Tôi tặng bạn một món quà.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Sao bạn không thử tặng cho cô ấy ít hoa?
- 貳动động từ
tặng cho; gửi cho
中把东西给某人;赠送bǎ dōngxi gěi mǒurén; zèngsòng
- 。
Tôi tặng bạn một cuốn sách.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi