Tới nội dung chính

接到

接到
jiēdào
tiếp đáo

nhận được (thư, điện thoại, v.v.)

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2139
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhận được (thư, điện thoại, v.v.)

    中收到信件、电话或其他东西shōu dào xìnjiàn、diànhuà huò qítā dōngxi

    • 。

      Tôi đã nhận được thư của bạn rồi.

接
jiē
tiếp
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu