接到

接到
jiēdào
tiếp đáo

nhận được (thư, điện thoại, v.v.)

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2139
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận được (thư, điện thoại, v.v.)

    收到信件、电话或其他东西shōu dào xìnjiàn、diànhuà huò qítā dōngxi

    • Tôi đã nhận được thư của bạn rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.