抱养

抱养
bàoyǎng
bão dưỡng

nhận nuôi (con nuôi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận nuôi (con nuôi)

    • Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.